Bảo hiểm Thân vỏ ô tô

Đăng ngày:

Bảo hiểm Thân vỏ ô tô là gì?

Bảo hiểm thân vỏ ô tô (hay Bảo hiểm Vật chất xe ô tô): Là sản phẩm bảo hiểm tự nguyện xe ô tô. Bồi thường cho các hư hỏng của ô tô gây ra bởi:

  • Va chạm giữa 2 xe ô tô.
  • Đâm va với vật thể khác như lề đường, tường, cổng.
  • Bị cây đổ hay vật thể khác rơi vào ô tô.
  • Hỏa hoạn, cháy nổ.
  • Hành động phá hoại của kẻ xấu.
  • Thiên tai bất khả kháng làm thiệt hại xe ô tô.

Điều khoản mở rộng


Chủ xe có thể lựa chọn mua thêm các quyền lợi mở rộng cơ bản sau. Là các điều khoản mở rộng phổ biến nhất:

ĐKMR 006 – Không tính khấu hao phụ tùng, vật tư thay mới:

Điều khoản có ý nghĩa khi xe ô tô hư hỏng bộ phận nào đó phải thay mới. Bảo hiểm 365 sẽ thay mới mà không tính khấu hao. Có nghĩa là Chủ xe không phải đóng thêm khoản tiền nào.

Là điều khoản gần như tất cả Chủ xe đều mua thêm.

ĐKMR 007 – Lựa chọn cơ sở sửa chữa chính hãng:

Giống như tên gọi của điều khoản. Chủ xe có quyền lựa chọn Gara sửa chữa chính hãng. Việc này đảm bảo chất lượng & sự an tâm đối với Chủ xe.

Là điều khoản gần như tất cả Chủ xe đều mua thêm.

ĐKMR 008 – Bảo hiểm thiệt hại động cơ do thủy kích:
Mở rộng bảo hiểm cho động cơ xe bị hư hỏng khi đang hoạt động trên đường bị ngập nước. Điều khoản này đặc biệt có ý nghĩa nhất là vào mùa mưa, giông bão.
Là điều khoản phổ biến trừ 1 số dòng xe gầm cao.

Mức khấu trừ: Áp dụng

ĐKMR 003 – Bảo hiểm mất cắp bộ phận:

Thường mua cho các dòng xe giá trị cao. Với việc mất cắp các bộ phận như gương chiếu hậu, logo hay xảy ra. Mức khấu trừ áp dụng là 20% giá trị thiệt hại, tối thiểu 2 triệu đồng.
Là 1 lựa chọn phổ biến cho Chủ xe tại các thành phố lớn.

Mức phí bảo hiểm thân vỏ ô tô 365

Ưu đãi mức phí bảo hiểm ô tô 365

Ưu đãi 25% xe từ 700 triệu – 1 tỷ đồng
Ưu đãi 30% xe trên 1 tỷ đồng
Ưu đãi giảm phí cho đội xe
Ưu đãi giảm phí xe gia hạn có tỷ lệ tổn thất thấp

Ưu đãi đặc biệt tại 365! Biểu phí cạnh tranh hàng đầu tại thị trường Việt Nam.

Gửi Thẻ bảo hiểm cũ hoặc Đăng ký/Đăng kiểm xe để Báo giá chính xác & Nhận thêm ưu đãi.

Nên mua bảo hiểm xe ô tô ở đâu?

Chi phí bảo hiểm xe ô tô có giá sàn. Các công ty bảo hiểm chênh lệch không nhiều.

Bảo hiểm xe hơi thuộc nhóm rủi ro cao. Đồng nghĩa với việc bảo hiểm xe là thường xuyên. Do đó dịch vụ sau bán hàng của 1 Công ty bảo hiểm là tiêu chí #1 trong việc lựa chọn hãng bảo hiểm.

Quý khách yêu mến thương hiệu 365 cũng như dịch vụ sau bán hàng của Chúng tôi. Hãy liên hệ để Chúng tôi được phục vụ Quý Khách.

Thủ tục mua bảo hiểm

  • BƯỚC 1: Khách hàng chụp hình Thẻ bảo hiểm cũ (nếu có) hoặc Đăng ký xe (Cà vẹt xe).
  • BƯỚC 2: Gửi thông tin tới Bảo hiểm 365 (Thông tin xe, Thông tin Ngân hàng thụ hưởng – nếu có).
  • BƯỚC 3: Nhận báo giá & Ưu đãi áp dụng.

Phạm vi bồi thường

Bảo hiểm 365 bồi thường cho Chủ xe những thiệt hại vật chất do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được:

Đâm, va, lật, đổ, rơi, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào;
Hỏa hoạn, cháy, nổ;
Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên (bão, lũ, lụt, sét đánh, giông tố, động đất, sụt lở, sóng thần,…);
Mất toàn bộ xe do trộm, cướp;
Hành vi ác ý, cố tình phá hoại;

Ngoài ra, Bảo hiểm 365 còn thanh toán những chi phí sau:

Chi phí cứu hộ xe bị thiệt hại đến nơi sửa chữa gần nhất.
Chi phí hạn chế, ngăn ngừa tổn thất có thể phát sinh thêm.

Điểm loại trừ bảo hiểm

Một số điểm loại trừ chính:

Không có Đăng kiểm hợp lệ.
Không có GPLX hợp lệ.
Điều khiển xe khi đã uống rượu bia.
Điều khiển xe vi phạm luật giao thông.
Hao mòn, hư hỏng tự nhiên.
Xe chở quá tải trọng, số người, tốc độ cho phép.

Mức khấu trừ bảo hiểm

Là số tiền Chủ xe phải tự chịu/1 vụ tai nạn.

– Xe không kinh doanh: 500.000đ/Vụ

– Xe kinh doanh: 1.000.000đ/Vụ

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô


Là loại hình bảo hiểm ô tô bắt buộc cần có khi Cơ quan chức năng kiểm tra. Mức phí một số loại xe thường gặp như sau:

Stt Loại xe Mức phí
(VNĐ/năm)
A Xe ô tô không KDVT
1 Ô tô dưới 6 chỗ ngồi 480.700
2 Ô tô 6 – 11 chỗ ngồi 873.400
3 Xe bán tải 480.700
B Xe ô tô KDVT
1 Ô tô dưới 6 chỗ ngồi 831.600
2 Ô tô 7 chỗ ngồi 1.188.000
3 Ô tô 8 chỗ ngồi 1.378.300
C Xe chở hàng (xe tải)
1 Dưới 3 tấn 938.300
2 Từ 3 – 8 tấn 1.826.000
***Mức phí trên đã bao gồm 10% VAT