Quyền lợi bảo hiểm 365 Care

Đăng ngày:

Bảo hiểm 365 Care cho Nhân viên đã trở thành giải pháp toàn diện chăm sóc thiết thực cho người lao động được các doanh nghiệp, tổ chức lựa chọn. Cùng tìm hiểu chi tiết Quyền lợi Bảo hiểm 365 Care Doanh nghiệp ở dưới đây.

Phần 1: Bảo hiểm tai nạn

Chi trả bồi thường trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong, thương tật thân thể do tai nạn:

  1. Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn (>80%) do tai nạn: Chi trả bồi thường 100% Số tiền bảo hiểm.
  2. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ thương tật.
  3. Chi phí viện phí điều trị tai nạn: Chi trả theo chi phí chữa trị thực tế.

Thời gian chờ: 0 ngày (Có hiệu lực ngay khi tham gia bảo hiểm).

Xem thêm: Thời gian chờ là gì?

Phần 2: Bảo hiểm sinh mạng

Chi trả bồi thường 100% Số tiền bảo hiểm đối với tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản.

Thời gian chờ áp dụng:

Phạm vi bảo hiểm Thời gian chờ
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật thông thường 30 ngày
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do thai sản 270 ngày
Tử vong, tàn tật vĩnh viễn do bệnh đặc biệt, bệnh mãn tính, bệnh có sẵn 365 ngày

Phần 3: Bảo hiểm chi phí y tế do ốm đau, bệnh tật, thai sản

Phần 3A: Nằm viện & Phẫu thuật (Điều trị Nội trú)

Chi trả chi phí y tế do ốm đau, bệnh tật, thai sản phải nằm viện hoặc phẫu thuật (Điều trị nội trú):

  1. Viện phí trong thời gian nằm viện
    • Tiền giường
    • Xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh
    • Thuốc điều trị
    • Chi phí đỡ đẻ
    • Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
  2. Chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)
  3. Quyền lợi thai sản:
    • Sinh thường
    • Biến chứng thai sản
    • Sinh mổ
  4. Các quyền lợi khác:
    • Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sĩ
    • Chi phí điều trị sau khi xuất viện
    • Chi phí y tế chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện
    • Cấy ghép nội tạng
    • Dịch vụ xe cứu thương
    • Trợ cấp nằm viện
    • Chi phí mai táng

Bảo hiểm 365 Care có chi trả cho bệnh ung thư và u các loại không?

Khám răng 365 Care là quyền lợi được sử dụng nhiều nhất

Phần 3B: Điều trị Ngoại trú và Khám chữa răng

Chi trả các chi phí y tế phát sinh điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật trong thời hạn bảo hiểm:

  1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh do bác sĩ chỉ định.
  2. Vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sĩ chỉ định.
  3. Điều trị răng cơ bản: Khám chụp Xquang răng, lấy cao răng, điều trị viêm nướu (lợi), nha chu, trám (hàn) răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite), nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), điều trị tủy răng.

Thời gian chờ áp dụng:

Quyền lợi bảo hiểm Thời gian chờ
Ốm đau, bệnh tật thông thường (không phải do tai nạn) 30 ngày
Sẩy thai, nạo thai theo chỉ định của bác sỹ, điều trị thai sản 60 ngày
Sinh đẻ 270 ngày
Bệnh đặc biệt, bệnh mãn tính, bệnh có sẵn 365 ngày

Điều trị “Nội trú” , “Ngoại trú” là gì?

– Nội trú: Là điều trị y tế khi NĐBH có làm thủ tục nhập viện và nằm tại giường bệnh qua đêm. Giấy xuất viện là một trong những chứng từ cần thiết để yêu cầu bồi thường cho quyền lợi này.

– Ngoại trú: Là việc khám và điều trị ốm đau, bệnh tật, tai nạn mà không phải nằm viện (điều trị trong ngày và không phát sinh chi phí giường bệnh).

Phần 4: Các quyền lợi khác của Bảo hiểm 365 Care

1. Khám chữa bệnh và điều trị ở nước ngoài

Phạm vi địa lý: Thái Lan và Singapore

Quyền lợi bảo hiểm:

  1. Chi phí vận chuyển được thu xếp bởi Công ty TNHH International SOS Việt Nam
  2. Chi phí y tế trong quá trình nằm viện

2. Vận chuyển y tế cấp cứu

Phạm vi địa lý: Toàn cầu

Quyền lợi bảo hiểm:

  1. Chi phí vận chuyển hợp lý để tới nơi điều trị gần nhất (trong trường hợp vận chuyển bằng đường hàng không, chỉ trả tối đa đến vé máy bay hạng phổ thông)
  2. Chi phí bác sĩ, y tá đi theo
  3. Chi phí đi lại hợp lý cho 1 người thân đi kèm

3. Trợ cấp mất giảm thu nhập do ốm bệnh

Quyền lợi bảo hiểm: Trợ cấp lương ngày trong quá trình điều trị nội trú do ốm bệnh

Bảng quyền lợi chi tiết

Bảng minh họa mức chi trả đối với Chương trình 3


Phần 1, 2: Bảo hiểm Sinh mạng và Bảo hiểm tai nạn

Phần 1 – Bảo hiểm Sinh mạng: Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản Mức chi trả (VNĐ)
– Chi trả bồi thường 100% hạn mức 300 triệu
Phần 2 – Bảo hiểm Tai nạn: Chi trả đối với NĐBH bị tử vong, thương tật thân thể do Tai nạn
2A. Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn: Chi trả 100% hạn mức 300 triệu
2B. Thương tật bộ phận vĩnh viễn Bảng tỷ lệ % thương tật
2C. Chi phí y tế: Chi trả theo chi phí thực tế, không vượt quá hạn mức 60 triệu

Phần 3A – Nội trú & Thai sản

Quyền lợi: Chi trả chi phí y tế cho điều trị Nội trú & Thai sản Mức chi trả (VNĐ)
1. Chi phí nằm viện (Tối đa 60 ngày/năm) 84 triệu
2. Chi phí phẫu thuật 84 triệu
3. Điều trị cấp cứu 84 triệu
4. Quyền lợi thai sản 84 triệu
a. Sinh Thường
b. Biến chứng thai sản
4,2 triệu /ngày
c. Sinh mổ 84 triệu
5. Các quyền lợi khác
a. Chi phí trước khi nhập viện 30 ngày 4,2 triệu /ngày
b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện 30 ngày 4,2 triệu /ngày
c. Chi phí y tế chăm sóc tại nhà (tối đa 15 ngày/năm) 4,2 triệu /ngày
d. Cấy ghép nội tạng 84 triệu
e. Dịch vụ xe cứu thương 84 triệu
f. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm) 84,000đ /ngày
g. Trợ cấp mai táng 2 triệu

Phần 3B – Ngoại trú & Nha khoa

Quyền lợi: Chi trả chi phí y tế cho điều trị Ngoại trú & Nha khoa Mức chi trả (VNĐ)
1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh 2,4 triệu /lần
Không giới hạn số lần
2. Vật lý trị liệu và các phương pháp tương tự (tối đa 60 ngày/năm) 80,000đ /ngày
3. Điều trị răng cơ bản: Khám chụp Xquang răng, lấy cao răng, điều trị viêm nướu (lợi), nha chu, trám (hàn) răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite), nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), điều trị tủy răng. 2,4 triệu /năm

Điểm loại trừ bảo hiểm

Một số trường hợp phổ biến không thuộc phạm vi bảo hiểm


Không có bệnh lý cụ thể

Do sự cố ý của NĐBH

Bệnh, dị tật bẩm sinh; suy giảm tự nhiên về thị lực, thính lực